千金一諾
thiên kim nhất nặc
Hán Việt: thiên kim nhất nặc · Pinyin: qiān jīn yī nuò
Tổng quan
lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ) | lời hứa phải được giữ
Nghĩa
Việt
- Cihui lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ) | lời hứa phải được giữ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诺:许诺。一个诺言价值千金。指守信用,不轻易许诺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓守信用,不轻易许诺。语出《史记.季布栾布列传》"得黄金百斤,不如得季布一诺。"
- Tân Hoa Tự Điển 诺许诺。一个诺言价值千金。指守信用,不轻易许诺。
Eng
- CC-CEDICT a promise worth one thousand in gold (idiom); a promise that must be kept
- Cihui a promise worth one thousand in gold (idiom); a promise that must be kept