千金之子

qiān jīn zhī zǐ thiên kim chi tử

Hán Việt: thiên kim chi tử · Pinyin: qiān jīn zhī zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (kim) + (chi) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富家子弟。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「盎曰:『臣聞千金之子,坐不垂堂,百金之子不騎衡。』」唐.楊烱〈遂州長江縣先聖孔子廟堂碑〉:「英靈輻輳,鏘鏘萬玉之門,嘉瑞駢羅,濟濟千金之子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指富贵人家的子弟。