千金弊帚

qiān jīn bì zhǒu thiên kim tệ trửu

Hán Việt: thiên kim tệ trửu · Pinyin: qiān jīn bì zhǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (kim) + (tệ) + (trửu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弊帚:破扫帚。一把破扫帚,看得同千金一样贵重。比喻东西虽然微贱,却十分珍惜重视。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻东西虽然微贱,却十分珍惜重视。