千鈞重負

qiān jūn zhòng fù thiên quân trọng phụ

Hán Việt: thiên quân trọng phụ · Pinyin: qiān jūn zhòng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (quân) + (trọng) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沉重的負擔或極為重要的責任。如:「交卸了差事有如解除千鈞重負。」「這個改革計畫不容失敗,所以經理決定自己挑起這個千鈞重負,不假他人之手。」

Eng

  • Cihui 千鈞重負 iānjūnzhòngfù f.e. heavy burden/responsibilities