千钧重负
thiên quân trọng phụ
Hán Việt: thiên quân trọng phụ · Pinyin: qiān jūn zhòng fù
Tổng quan
"chinese_explanation": "钧古代的重量单位,合三十斤。比喻很沉重的负担。也比喻非常重大的责任。"
钧:古代的重量单位,合三十斤。比喻很沉重的负担。也比喻非常重大的责任。
比喻沉重的負擔或極為重要的責任。如:「交卸了差事有如解除千鈞重負。」「這個改革計畫不容失敗,所以經理決定自己挑起這個千鈞重負,不假他人之手。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 钧古代的重量单位,
- Biên soạn 合三十斤。
- Biên soạn 比喻很沉重的负担。
- Biên soạn 也比喻非常重大的责任。"}
- Biên soạn 千鈞重負 iānjūnzhòngfù f.e. heavy burden/responsibilities
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钧:古代的重量单位,合三十斤。比喻很沉重的负担。也比喻非常重大的责任。
Eng
- Cihui 千鈞重負 iānjūnzhòngfù f.e. heavy burden/responsibilities