千隨百順

qiān suí bǎi shùn thiên tùy bách thuận

Hán Việt: thiên tùy bách thuận · Pinyin: qiān suí bǎi shùn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tùy) + (bách) + (thuận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随:追随;顺:顺从。形容完全顺随别人,别人要怎么样就怎么样。
  • Tân Hoa Tự Điển 随追随;顺顺从。形容完全顺随别人,别人要怎么样就怎么样。

Eng

  • Cihui 千隨百順 iānsuíbǎishùn f.e. yield and comply completely