千頭橘奴
thiên đầu quất nô
Hán Việt: thiên đầu quất nô · Pinyin: qiān tóu jú nú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 李衡植橘樹千株以養家,並稱橘為奴。見《三國志.卷四八.吳書.三嗣主傳.孫休傳》裴松之注引《襄陽記》。後遂以千頭橘奴為橘的代稱,亦指用以維持家計的些許產業。
Hán Việt: thiên đầu quất nô · Pinyin: qiān tóu jú nú