升堂入室

shēng táng rù shì thăng đường nhập thất

Hán Việt: thăng đường nhập thất · Pinyin: shēng táng rù shì

Tổng quan

nghĩa đen: đến phòng chính và vào trong buồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: dần dần thành thạo | đạt đến trình độ cao hơn

Cấu tạo: (thăng) + (đường) + (nhập) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đến phòng chính và vào trong buồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: dần dần thành thạo | đạt đến trình độ cao hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.先進》:「由也升堂矣,未入於室也。」比喻學問或技藝循序漸進,達到高深的境界。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「娛心黃老,游志六藝,升堂入室,究其閫奧。」也作「登堂入室」、「入室升堂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 升:登上;堂:厅堂;室:内室。古代宫室,前为堂,后为室。比喻学识或技能由浅入深,循序渐进,逐步达到很高的成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《论语·先进》由也升堂矣,未入于室也。”由指孔子的弟子子路。古代宫室前为堂后为室,故升堂比喻刚刚入门,入室比喻达到更高境界。意谓子路学业才小有成就,尚未臻于更高境界◇以升堂入室”比喻学问、技艺由浅入深,臻于很高境界。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代宫室,前为堂,后为室。比喻学识或技能由浅入深,循序渐进,逐步达到很高的成就。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to reach the main room and enter the chamber (idiom)|fig. to gradually attain proficiency|to attain a higher level
  • Cihui 升堂入室 hēngtángrùshì f.e. 1. attain mastery 2. have an entry to; become intimate with