升官發財

shēng guān fā cái thăng quan phát tài

Hán Việt: thăng quan phát tài · Pinyin: shēng guān fā cái

Tổng quan

thăng quan phát tài (thành ngữ)

Cấu tạo: (thăng) + (quan) + (phát) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng quan phát tài (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指提升了官职,同时就能获得更多的物质财富。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓提升了官职,同时就能获得更多的物质财富。

Eng

  • CC-CEDICT to be promoted and gain wealth (idiom)
  • Cihui 升官發財 hēngguānfācái f.e. 1. win promotion and get rich 2. be out for power and money