昇平

shēng píng thăng bình

Hán Việt: thăng bình · Pinyin: shēng píng

Tổng quan

thái bình: thanh bình/hoà bình

Cấu tạo: (thăng) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thái bình: thanh bình/hoà bình
  • Cihui gang vững, không lệch về bên nào. thăng bằng thăng bằng ☆Ngang vững, không lệch về bên nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治平、太平。《漢書.卷六七.梅福傳》:「使孝武皇帝聽用其計,升平可致。」《文選.曹植.求自試表》:「正值陛下升平之際,沐浴聖澤,潛潤德教,可謂厚幸矣。」 2.晉朝穆帝的年號(西元357~361)。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 太平、治平。唐.柳宗元〈代裴中丞賀分淄青為三道節度表〉:「復昇平之土宇,拔妖孽之根源。」《儒林外史》第三五回:「朕在位三十五年,幸託天地祖宗,海宇昇平,邊疆無事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太平升平气象|歌舞升平。

Eng

  • CC-CEDICT peaceful
  • Cihui peaceful
  • Cihui 升平 shēngpíng n. peace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太平 · 承平