升平

shēng píngthăng bình

Hán Việt: thăng bình · Pinyin: shēng píng

Tổng quan

Hán Việt: 昇 BÌNH thái bình; thanh bình; hoà bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

太平升平气象, 歌舞升平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.治平、太平。《漢書.卷六七.梅福傳》:「使孝武皇帝聽用其計,升平可致。」《文選.曹植.求自試表》:「正值陛下升平之際,沐浴聖澤,潛潤德教,可謂厚幸矣。」 2.晉朝穆帝的年號(西元357~361)。

Cấu tạo: 昇 (thăng) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thăng bình 昇平 tt. <từ cổ> an bình và thịnh trị. Phúc thay sinh gặp khuở thăng bình, nấn ná qua ngày được dưỡng mình. (Tự thán 99.1, 107.8).; Yên ổn trên toàn đất nước. Thơ Nguyễn Khuyến: »Kìa hội thăng bình tiếng pháo reo«.; Lên ổn trên toàn đất nước. Thơ Nguyễn Khuyến: »Kìa hội thăng bình tiếng pháo reo«.; Sự ngang bằng nhau giữa những sự vật khác nhau. 󲁙坤𪧚󱵜昇平朝刀 Rèo khuôn dự mực thăng bằng chiều đeo (S.T.) (Theo khuôn phép để giữ mực thước thăng bằng như vậy). Mực: chừng độ, mức độ đã định.; Hán Việt: 昇 BÌNH thái bình; thanh bình; hoà bình
  • Biên soạn 升平 shēngpíng n. peace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治平、太平。《漢書.卷六七.梅福傳》:「使孝武皇帝聽用其計,升平可致。」《文選.曹植.求自試表》:「正值陛下升平之際,沐浴聖澤,潛潤德教,可謂厚幸矣。」 2.晉朝穆帝的年號(西元357~361)。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 太平、治平。唐.柳宗元〈代裴中丞賀分淄青為三道節度表〉:「復昇平之土宇,拔妖孽之根源。」《儒林外史》第三五回:「朕在位三十五年,幸託天地祖宗,海宇昇平,邊疆無事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太平升平气象, 歌舞升平。

Eng

  • Cihui peaceful
  • Cihui 升平 shēngpíng n. peace
  • Tần suất từ 升平 shēngpíng n. peace

other

  • Nguồn khác Yên ổn trên toàn đất nước
  • Nguồn khác »Kìa hội thăng bình tiếng pháo reo«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太平 · 承平