承平

chéng píng thừa bình

Hán Việt: thừa bình · Pinyin: chéng píng

Tổng quan

(thời kỳ) hòa bình và thịnh vượng | yên bình

Cấu tạo: (thừa) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thời kỳ) hòa bình và thịnh vượng | yên bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 持續相承的太平盛世。《漢書.卷一○.成帝紀.贊曰》:「遭世承平,上下和睦。」《儒林外史》第三四回:「國家承平日久,近來的地方官辦事,件件都是虛應故事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太平:海内~。

Eng

  • CC-CEDICT (successive periods of) peace and prosperity|peaceful
  • Cihui (successive periods of) peace and prosperity; peaceful

ja

  • JMdict Jōhei era (931.4.26-938.5.22)|Shōhei era

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

升平 · 太平 · 泰平

Từ trái nghĩa

纷乱