升斗小民

shēng dǒu xiǎo mínthăng đẩu tiểu dân

Hán Việt: thăng đẩu tiểu dân · Pinyin: shēng dǒu xiǎo mín

Tổng quan

(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

家里没有多存粮食。比喻贫穷的老百姓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

升斗比喻微小、少量。升斗小民指每天現買現吃,沒有多餘糧食的人家。比喻平常的百姓。如:「他只是一個升斗小民,所求的無非是一份穩定的收入及安定的生活。」

Cấu tạo: 升 (thăng) + 斗 (đẩu) + 小 (tiểu) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân nghèo
  • Tần suất từ (thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
  • Biên soạn 升斗小民 hēngdǒuxiǎomín f.e. poor people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 升斗比喻微小、少量。升斗小民指每天現買現吃,沒有多餘糧食的人家。比喻平常的百姓。如:「他只是一個升斗小民,所求的無非是一份穩定的收入及安定的生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家里没有多存粮食。比喻贫穷的老百姓。

Eng

  • Cihui (idiom) poor people; those who live from hand to mouth
  • Tần suất từ 升斗小民 hēngdǒuxiǎomín f.e. poor people

Từ liên quan

Gần nghĩa

升斗之禄 · 小民主