升級換代
thăng cấp hoán đại
Hán Việt: thăng cấp hoán đại
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指產品質量提高,品種、花色等更新。如:「電腦的升級換代很快。」
Eng
- Cihui 升級換代 hēngjíhuàndài f.e. 1. upgrade and update 2. renovate and change the dynasty