升級

shēng jí thăng cấp

Hán Việt: thăng cấp · Pinyin: shēng jí

Tổng quan

lên một cấp | được thăng chức | tăng cấp (về cường độ) | (máy tính) nâng cấp 1. thăng cấp; lên cấp。從較低的等級或班級升到較高的等級或班級。 2. leo thang (chiến tranh)。國際上指戰爭的規模擴大、事態的緊張程度加深等。

Cấu tạo: (thăng) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên một cấp | được thăng chức | tăng cấp (về cường độ) | (máy tính) nâng cấp 1. thăng cấp; lên cấp。從較低的等級或班級升到較高的等級或班級。 2. leo thang (chiến tranh)。國際上指戰爭的規模擴大、事態的緊張程度加深等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.等級由低往上提升。如:「為迎合全球經濟發展趨勢,政府正推動產業升級計畫。」 2.學生每修完一學年的學業,如果成績及格,就可以升至高一級的班就讀。如:「在順利通過這學期的期末考後,他將升級到高年級就讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓从较低的级别升到较高的级别; 谓从较低的年级升到较高的年级。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓从较低的级别升到较高的级别。 2.谓从较低的年级升到较高的年级。

Eng

  • CC-CEDICT to go up by one grade; to be promoted|to escalate (in intensity)|(computing) to upgrade
  • Cihui to go up by one grade; to be promoted; to escalate (in intensity); (computing) to upgrade

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

留级 · 降级