升级换代

thăng cấp hoán đại

Hán Việt: thăng cấp hoán đại

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

大陸地區指產品質量提高,品種、花色等更新。如:「電腦的升級換代很快。」

Cấu tạo: 升 (thăng) + 級 (cấp) + 換 (hoán) + 代 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nâng cấp
  • Biên soạn 升級換代 hēngjíhuàndài f.e. 1. upgrade and update 2. renovate and change the dynasty

Eng

  • Cihui 升級換代 hēngjíhuàndài f.e. 1. upgrade and update 2. renovate and change the dynasty
  • Tần suất từ 升級換代 hēngjíhuàndài f.e. 1. upgrade and update 2. renovate and change the dynasty

Từ liên quan

Gần nghĩa

升级过渡 · 升级数