升高自下

shēng gāo zì xiàthăng cao tự hạ

Hán Việt: thăng cao tự hạ · Pinyin: shēng gāo zì xià

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻事情的进行有一定的顺序。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻治學或做事由淺入深,由簡入繁,循序漸進。語本《書經.太甲》:「若升高必自下,若陟遐必自邇。」也作「登高自卑」。

Cấu tạo: 升 (thăng) + 高 (cao) + 自 (tự) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiến dần từng bước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻治學或做事由淺入深,由簡入繁,循序漸進。語本《書經.太甲》:「若升高必自下,若陟遐必自邇。」也作「登高自卑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情的进行有一定的顺序。

Từ liên quan

Gần nghĩa

自下而上 · 升高的 · 升高能赋 · 升高的调 · 升高能賦 · 升高音调 · 自下给料 · 升高和降低