半上落下

bàn shàng luò xià bán thượng lạc hạ

Hán Việt: bán thượng lạc hạ · Pinyin: bàn shàng luò xià

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (thượng) + (lạc) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為學做事不踏實或一知半解,功夫不到家。《朱子語類.卷八.總論為學之方》:「學者做工夫,當忘寢食做一上,使得些入處,自後方滋味接續。浮浮沉沉,半上落下,不濟得事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹半途而废。