半價倍息 bàn jià bèi xī · bán giá bội tức Hán Việt: bán giá bội tức · Pinyin: bàn jià bèi xī Tổng quan Cấu tạo: 半 (bán) + 價 (giá) + 倍 (bội) + 息 (tức)Pinyinbàn jià bèi xīHán Việtbán giá bội tứcCấu tạo半 + 價 + 倍 + 息 · bán + giá + bội + tức nghĩa thành phần: bán + giá + bội + tức Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 半價,原價錢的一半。倍息,加倍利息的借貸。半價倍息形容朝廷急徵暴賦,致使人民生活的困苦。