半吞半吐
bán thôn bán thổ
Hán Việt: bán thôn bán thổ · Pinyin: bàn tūn bàn tǔ
Tổng quan
ậm à ậm ừ: úp úp mở mở
Nghĩa
Việt
- Cihui ậm à ậm ừ: úp úp mở mở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話吞吞吐吐,不直截了當。《初刻拍案驚奇》卷一五:「指這足恭身分,多放做冷淡的腔子,半吞半吐的,施了禮請坐,也不討茶。」也作「半吐半吞」、「半吐半露」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话含糊不清,不直截了当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"半吐半露"。 2.说一半留一半。形容说话不直截了当。
Eng
- Cihui 半吞半吐 àntūnbàntǔ f.e. hem and haw