直言不諱
trực ngôn bất húy
Hán Việt: trực ngôn bất húy · Pinyin: zhí yán bù huì
Tổng quan
nói thẳng thắn (thành ngữ) | không quanh co nói sòng; nói thẳng; thẳng thắn; bộc trực。無保留地、但率地談出事實、意見或感情。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói thẳng thắn (thành ngữ) | không quanh co nói sòng; nói thẳng; thẳng thắn; bộc trực。無保留地、但率地談出事實、意見或感情。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讳:避忌,隐讳。说话坦率,毫无顾忌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"直言无讳"。
- Tân Hoa Tự Điển 讳避忌,隐讳。说话坦率,毫无顾忌。
Eng
- CC-CEDICT to speak bluntly (idiom)|not to mince words
- Cihui to speak bluntly (idiom); not to mince words