半圓捲餅

bán viên quyển bính

Hán Việt: bán viên quyển bính

Tổng quan

sự đổ lật (xe), doanh thu, sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển, số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định), bài báo lấn sang trang, bánh xèo, bánh kẹp

Cấu tạo: (bán) + (viên) + (quyển) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đổ lật (xe), doanh thu, sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển, số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định), bài báo lấn sang trang, bánh xèo, bánh kẹp