半塗而罷

bàn tú ér bà bán đồ nhi bãi

Hán Việt: bán đồ nhi bãi · Pinyin: bàn tú ér bà

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (đồ) + (nhi) + (bãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情沒做成功就停止。比喻做事情有始無終。唐.韓愈〈論淮西事宜狀〉:「陛下持之不堅,半塗而罷,傷威損費,為弊必深。」