半夜三更

bàn yè sān gēngbán dạ tam canh

Hán Việt: bán dạ tam canh · Pinyin: bàn yè sān gēng

Tổng quan

TAM CANH khuya khoắt; nửa đêm canh ba; đêm hôm khuya khoắt; nửa đêm nửa hôm; giữa đêm giữa hôm. 半夜三更的,你起來幹什麼? nửa đêm nửa hôm anh dậy làm gì?

新华 · Tân Hoa Đại lục

一夜分为五更,三更是午夜十二时。指深夜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時一夜分五更,每更約二小時。三更,約十二時左右。半夜三更指深夜。參見「五更」條。《西遊記》第四四回:「半夜三更,口枯眼澀,有甚受用?」《紅樓夢》第六一回:「你若忘了時,日後半夜三更打酒買油的,我不給你老人家開門。」也作「三更半夜」。

Cấu tạo: 半 (bán) + 夜 (dạ) + 三 (tam) + 更 (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa đêm khuya
  • Cihui đêm muộn
  • Biên soạn 半夜三更 ànyè-sāngēng n. in depth of night; late at night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時一夜分五更,每更約二小時。三更,約十二時左右。半夜三更指深夜。參見「五更」條。《西遊記》第四四回:「半夜三更,口枯眼澀,有甚受用?」《紅樓夢》第六一回:「你若忘了時,日後半夜三更打酒買油的,我不給你老人家開門。」也作「三更半夜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一夜分为五更,三更是午夜十二时。指深夜。

Eng

  • Cihui 半夜三更 ànyè-sāngēng n. in depth of night; late at night

Từ liên quan

Gần nghĩa

三更半夜 · 半夜太阳 · 三更棗 · 半夜的时光 · 半夜钟 · 半夜一两点钟