半徑範圍
bán kính phạm vi
Hán Việt: bán kính phạm vi · Pinyin: bàn jìng fàn wéi
Tổng quan
bán kính, vật hình tia; nan hoa (bánh xe), phạm vi, vòng, (giải phẫu) xương quay, (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán), (kỹ thuật) tầm với (của cần trục...)
Nghĩa
Việt
- Cihui bán kính, vật hình tia; nan hoa (bánh xe), phạm vi, vòng, (giải phẫu) xương quay, (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán), (kỹ thuật) tầm với (của cần trục...)