半截入土

bàn jié rù tǔ bán tiệt nhập thổ

Hán Việt: bán tiệt nhập thổ · Pinyin: bàn jié rù tǔ

Tổng quan

gần đất xa trời; một chân dưới mồ; già rồi; người đã sống được một nửa cuộc đời。指活了半輩子的人。

Cấu tạo: (bán) + (tiệt) + (nhập) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần đất xa trời; một chân dưới mồ; già rồi; người đã sống được một nửa cuộc đời。指活了半輩子的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 入土,埋葬。「半截入土」比喻將不久於人世。宋.蘇軾《東坡志林》卷一二:「汝已半截入土,猶爭高下乎?」也稱為「半截身子入土」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 截:段。半段身子埋入土内。比喻人在世不久了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人老,已快到寿终的时候。
  • Tân Hoa Tự Điển 截段。半段身子埋入土内。比喻人在世不久了。

Eng

  • Cihui 半截入土 ànjiérùtǔ f.e. have one foot in the grave