半推半就

bàn tuī bàn jiù bán thôi bán tựu

Hán Việt: bán thôi bán tựu · Pinyin: bàn tuī bàn jiù

Tổng quan

nửa muốn nửa không (thành ngữ) | chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự

Cấu tạo: (bán) + (thôi) + (bán) + (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa muốn nửa không (thành ngữ) | chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中早已同意,表面上卻不答應,表現出假意推辭的姿態。如:「喜宴上,好友起鬨鬧酒,新人只好半推半就地乾杯了。」元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「半推半就,又驚又愛。」《紅樓夢》第四○回:「鴛鴦也半推半就,謝了坐,便坐下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推:抵拒,推托;就:靠拢,迎上去。一面推辞,一面靠拢上去。形容装腔作势假意推辞的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 一边推托,一边答应。多形容假意推辞的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 推抵拒,推托;就靠拢,迎上去。一面推辞,一面靠拢上去。形容装腔作势假意推辞的样子。

Eng

  • CC-CEDICT half willing and half unwilling (idiom); to yield after making a show of resistance
  • Cihui 半推半就 àntuībànjiù f.e. yield with a show of reluctance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

投怀送抱