投怀送抱
đầu hoài tống bão
Hán Việt: đầu hoài tống bão · Pinyin: tóu huái sòng bào
Tổng quan
ôm ấp yêu thương; nhảy vào ôm lấy ngực
指投入别人的怀抱以博取欢心。借指投靠。
主動向對方表達愛意。如:「相傳古代柳下惠,縱有美女投懷送抱,也能正襟不亂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lao vào vòng tay ai
- Cihui nhào vào lòng ai
- Tần suất từ ôm ấp yêu thương; nhảy vào ôm lấy ngực
- Biên soạn act like a man-chaser
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指投入别人的怀抱以博取欢心。借指投靠。
Eng
- Cihui to throw oneself in sb's arms; to throw oneself at sb
- Tần suất từ f.e. act like a man-chaser