半数

bàn shùbán sổ

Hán Việt: bán sổ · Pinyin: bàn shù

Tổng quan

một nửa; nửa số

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 某个数目的一半:投赞成票的超过~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全數的一半。如:「這項提議由全班過半數同意通過。」

Cấu tạo: 半 (bán) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một nửa
  • Google Alex v6 một nửa số lượng
  • VietPhrases nửa số
  • Tần suất từ bán sác/bán số/bán sổ/bán xúc: một nửa/nửa số; nửa số
  • Biên soạn half (the number)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全數的一半。如:「這項提議由全班過半數同意通過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 某个数目的一半:投赞成票的超过~。

Eng

  • JMdict half the number
  • JMdict half (of an amount)
  • JMdict haploid (organism, cell, etc.)
  • JMdict haplont
  • Cihui half the number; half
  • Tần suất từ n. half (the number) , Nǐ gěi tā ∼ jiù gòu le. It'll be enough if you give him half the amount

ja

  • JMdict 半数(はんすう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

對折 · 折半