对折

đối chiết

Hán Việt: đối chiết

Tổng quan

chiết khấu; giảm 50%。一半的折扣。 打對折 giảm 50% 對折處理 tính một nửa

Cấu tạo: (đối) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiết khấu; giảm 50%。一半的折扣。 打對折 giảm 50% 對折處理 tính một nửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.售價的一半。如:「這家書店正在進行清倉,所有書籍一律對折出售。」 2.對半折疊。如:「這畫紙太大了,對折才能放進袋子裡。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半数 · 折半