半新不舊

bàn xīn bù jiù bán tân bất cựu

Hán Việt: bán tân bất cựu · Pinyin: bàn xīn bù jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (tân) + (bất) + (cựu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東西經使用有七成新、三分舊而非全新。《儒林外史》第五四回:「回家帶了一卷詩,換了幾件半新不舊的衣服,戴一頂方巾,到來賓樓來。」《老殘遊記》第一回:「前後六枝桅桿,掛著六扇舊帆,又有兩枝新桅,掛著一扇簇新的帆,一扇半新不舊的帆。」

Eng

  • Cihui 半新不舊 ànxīnbùjiù f.e. 1. no longer new; showing signs of wear 2. neither modern nor obsolete