半死不活

bàn sǐ bù huó bán tử bất hoạt

Hán Việt: bán tử bất hoạt · Pinyin: bàn sǐ bù huó

Tổng quan

lừ đừ; sống dở chết dở; sống ngắc ngoải; không sinh khí; không tinh thần。形容沒有精神,沒有生氣的樣子。

Cấu tạo: (bán) + (tử) + (bất) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừ đừ; sống dở chết dở; sống ngắc ngoải; không sinh khí; không tinh thần。形容沒有精神,沒有生氣的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有生氣、快要死的樣子。《老殘遊記》第六回:「站籠上還有幾個半死不活的人,都收了監了。」《老殘遊記二編》第四回:「一天給兩碗冷飯,吃到如今,還是那們半死不活的呢!」也作「半死半活」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指没有生机和活力。死又死不了,活着又受罪。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容没有精神,没有生气的样子。

Eng

  • Cihui 半死不活 ànsǐbùhuó f.e. 1. be half-dead 2. be listless