半濟而擊

bàn jì ér jī bán tể nhi kích

Hán Việt: bán tể nhi kích · Pinyin: bàn jì ér jī

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (tể) + (nhi) + (kích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半济:渡河渡过一半。当敌人渡河渡过一半的时候再去攻击。指善于捕捉有利时机攻击敌人。