半生不熟

bàn shēng bù shú bán sanh bất thục

Hán Việt: bán sanh bất thục · Pinyin: bàn shēng bù shú

Tổng quan

chưa chín | (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật) | vụng về | ngập ngừng

Cấu tạo: (bán) + (sanh) + (bất) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa chín | (nghĩa bóng) chưa thành thạo (một kỹ thuật) | vụng về | ngập ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.食物未完全煮熟。如:「這鍋飯半生不熟。」也作「半生半熟」。 2.對事物或技藝尚未熟悉。如:「他操著一口半生不熟的英語遊遍天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有完全成熟或未烹煮至可食用的程度。比喻不熟悉;不熟练。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(食物等)没全熟肉煮得~的,没法吃。②(~的)不熟习;不熟练他试着用~的英语跟外宾谈话。

Eng

  • CC-CEDICT underripe|half-cooked|(fig.) not mastered (of a technique)|clumsy|halting
  • Cihui 半生不熟 ànshēngbùshú f.e. 1. half-cooked 2. half familiar with (a lesson/etc.) 3. casual acquaintance