半路修行

bàn lù xiū xíng bán lộ tu hành

Hán Việt: bán lộ tu hành · Pinyin: bàn lù xiū xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (lộ) + (tu) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「半路出家」。見「半路出家」條。01.明.朱國禎《湧幢小品.卷二二.俚詩有本》:「晚喜作詩,自稱半路修行,語多率易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指成年后才出家做和尚或尼姑。比喻中途改行,从事另一工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"半路出家"。