半路出家

bàn lù chū jiā bán lộ xuất gia

Hán Việt: bán lộ xuất gia · Pinyin: bàn lù chū jiā

Tổng quan

nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ) | nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp | bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới | bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác

Cấu tạo: (bán) + (lộ) + (xuất) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ) | nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp | bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới | bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成年後才出家為僧為尼。《初刻拍案驚奇》卷二七:「自幼出家的?還是有過丈夫,半路出家的?」 2.比喻中途轉業改行。《醒世恆言.卷三三.十五貫戲言巧成禍》:「先前讀書,後來看看不濟,卻去改業做生意,便是半路上出家的一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指成年后才出家做和尚或尼姑。比喻中途改行,从事另一工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻原先并不是从事这一工作的,后来才改行从事这一工作。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to enter monastic life at a mature age (idiom)|fig. to change one's career; to take up a new line of work or specialization; to enter a profession from a different background
  • Cihui 半路出家 ànlùchūjiā f.e. 1. become a monk/nun late in life 2. switch to a new profession one was not trained for