半路夫妻

bàn lù fū qī bán lộ phu thê

Hán Việt: bán lộ phu thê · Pinyin: bàn lù fū qī

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (lộ) + (phu) + (thê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓男子再娶或女子再嫁所结成的夫妻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓男子再娶或女子再嫁所结成的夫妻。

Eng

  • Cihui 半路夫妻 ànlùfūqī f.e. husband and wife previously married to different persons