半身不遂

bàn shēn bù suíbán thân bất toại

Hán Việt: bán thân bất toại · Pinyin: bàn shēn bù suí

Tổng quan

BẤT TOẠI bán thân bất toại; bệnh liệt nửa người

新华 · Tân Hoa Đại lục

遂:通“随”,顺从。原为医学病症名,指半边身体不能随意转动。有时比喻诗文部分好,部分不好,不够匀称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體一側麻痺癱瘓失去自主的能力,多屬中風或脊椎受損的後遺症。也稱為「偏廢不仁」、「偏風」、「偏癱」、「偏枯」。

Cấu tạo: 半 (bán) + 身 (thân) + 不 (bất) + 遂 (toại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn hemiplegia (paralysis in half the body)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體一側麻痺癱瘓失去自主的能力,多屬中風或脊椎受損的後遺症。也稱為「偏廢不仁」、「偏風」、「偏癱」、「偏枯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遂:通“随”,顺从。原为医学病症名,指半边身体不能随意转动。有时比喻诗文部分好,部分不好,不够匀称。
  • Kaggle Zh-Vi half-paralyzed

Eng

  • Cihui 半身不遂 ànshēnbùsuí n. <med.> hemiplegia (paralysis in half the body)

other

  • Nguồn khác Nửa người không cử động được như ý muốn, tức tê liệt nửa người

Từ liên quan

Gần nghĩa

半身像的 · 半身麻痹 · 半身像 · 半身的 · 半身肖像画 · 半身麻痹的 · 半身不摄 · 半身多汗