半身不遂
bán thân bất toại
Hán Việt: bán thân bất toại · Pinyin: bàn shēn bù suí
Tổng quan
liệt một bên cơ thể | bán thân bất toại ửa người không cử động được như ý muốn, tức tê liệt nửa người. bán thân bất toại bán thân bất toại ☆Nửa người không cử động được như ý muốn, tức tê liệt nửa người.
Nghĩa
Việt
- Cihui liệt một bên cơ thể | bán thân bất toại ửa người không cử động được như ý muốn, tức tê liệt nửa người. bán thân bất toại bán thân bất toại ☆Nửa người không cử động được như ý muốn, tức tê liệt nửa người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體一側麻痺癱瘓失去自主的能力,多屬中風或脊椎受損的後遺症。也稱為「偏廢不仁」、「偏風」、「偏癱」、「偏枯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遂:通“随”,顺从。原为医学病症名,指半边身体不能随意转动。有时比喻诗文部分好,部分不好,不够匀称。
- Tân Hoa Tự Điển 偏瘫。
- Tân Hoa Tự Điển 遂通随”,顺从。原为医学病症名,指半边身体不能随意转动。有时比喻诗文部分好,部分不好,不够匀称。
Eng
- CC-CEDICT paralysis of one side of the body|hemiplegia
- Cihui 半身不遂 ànshēnbùsuí n. <med.> hemiplegia (paralysis in half the body)