半間不界
bán gian bất giới
Hán Việt: bán gian bất giới · Pinyin: bàn gān bù gà
Tổng quan
hời hợt | không triệt để | không sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui hời hợt | không triệt để | không sâu sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 間,通「尷」;界,通「尬」。「半間不界」指對事物的認知不明確、不澈底。如:「做學問不可一知半解,以避免半間不界之弊。」《朱子語類.卷四七.論語.陽貨篇》:「便是世間有這一般半間不界底人,無見識,不顧理之是非,一味謾人。」
Eng
- CC-CEDICT shallow|not thorough|superficial
- Cihui shallow; not thorough; superficial