半間不界

bàn gān bù gà bán gian bất giới

Hán Việt: bán gian bất giới · Pinyin: bàn gān bù gà

Tổng quan

hời hợt | không triệt để | không sâu sắc

Cấu tạo: (bán) + (gian) + (bất) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hời hợt | không triệt để | không sâu sắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间、界:今作:“尴尬”。比喻肤浅、不深刻,或做事不彻底。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"半间半界"。 2.不彻底,不深透。 3.不明确。 4.犹言不上不下。 5.谓平庸。
  • Tân Hoa Tự Điển 间、界今作尴尬”。比喻肤浅、不深刻,或做事不彻底。

Eng

  • CC-CEDICT shallow|not thorough|superficial
  • Cihui shallow; not thorough; superficial