半零不落
bán linh bất lạc
Hán Việt: bán linh bất lạc · Pinyin: bàn líng bù luò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻破舊不堪的樣子。如:「那位街友打著一把半零不落的破傘遮雨。」《三俠五義》第一○回:「然後拿出一頂半零不落的開花兒的帽子,與四爺戴上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 半:不完整;零:零碎;落:破败。破旧不堪的意思。