华裔

huá yìhoa duệ

Hán Việt: hoa duệ · Pinyin: huá yì

Tổng quan

Trung Quốc và vùng lân cận

新华 · Tân Hoa Đại lục

华侨在侨居国所生并取得侨居国国籍的子女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊指華夏邊陲地區。晉.張協〈七命〉:「若乃華裔之夷,流荒之貊,語不傳於輶軒,地不被乎正朔。」 2.中華民族的後裔。清.黃鷟來〈題楊人庵總戎「無著圖」〉:「清德本關西,遙遙溯華裔。」 3.旅居海外的華人後代。如:「有些華裔科學家表現傑出,受到世人矚目。」

Cấu tạo: 華 (hoa) + 裔 (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người Hoa
  • Cihui gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
  • Tần suất từ hoa kiều; hoa duệ/hóa duệ: Hoa kiều/Trung Quốc và vùng lân cận/người gốc Hoa; Trung Quốc và vùng lân cận; người gốc Hoa
  • Biên soạn 華裔 uáyì n. foreign citizen of Chinese origin M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊指華夏邊陲地區。晉.張協〈七命〉:「若乃華裔之夷,流荒之貊,語不傳於輶軒,地不被乎正朔。」 2.中華民族的後裔。清.黃鷟來〈題楊人庵總戎「無著圖」〉:「清德本關西,遙遙溯華裔。」 3.旅居海外的華人後代。如:「有些華裔科學家表現傑出,受到世人矚目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华侨在侨居国所生并取得侨居国国籍的子女。

Eng

  • Cihui ethnic Chinese; non-Chinese citizen of Chinese ancestry
  • Tần suất từ 華裔 uáyì n. foreign citizen of Chinese origin M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict ausländischer Staatsbürger chinesischer Abstammung (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

华东 · 华中 · 华为 · 华丽 · 华亭 · 华人 · 华佗 · 华侨