卑下

bēi xiàti hạ

Hán Việt: ti hạ · Pinyin: bēi xià

Tổng quan

thấp hèn; hèn hạ; xoàng xĩnh; tầm thường; nhỏ bé (phẩm cách, phong cách, địa vị...). người này phẩm cách thấp hèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(品格、风格等)低下:素质~; (地位)低微:身份~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.低窪、低矮。《漢書.卷二九.溝洫志》:「大川無防,小水得入,陂障卑下,以為汙澤。」北魏.酈道元《水經注.夏水注》:「縣土卑下,澤多陂地。」 2.低賤的身分或地位。《呂氏春秋.審分覽.審分》:「譽以高賢,而充以卑下。」 3.輕視、看不起。《淮南子.人間》:「使人卑下誹謗己者,心之罪也。」《漢書.卷七七.蓋寬饒傳》:「坐者皆屬目卑下之。」

Cấu tạo: 卑 (ti) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấp kém
  • Tần suất từ thấp kém , thấp; 形 thấp hèn; hèn hạ; xoàng xĩnh; tầm thường; nhỏ bé (phẩm cách, phong cách, địa vị...). người này phẩm cách thấp hèn; hèn hạ; xoàng xĩnh; tầm thường; nhỏ bé
  • Biên soạn base; menial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低窪、低矮。《漢書.卷二九.溝洫志》:「大川無防,小水得入,陂障卑下,以為汙澤。」北魏.酈道元《水經注.夏水注》:「縣土卑下,澤多陂地。」 2.低賤的身分或地位。《呂氏春秋.審分覽.審分》:「譽以高賢,而充以卑下。」 3.輕視、看不起。《淮南子.人間》:「使人卑下誹謗己者,心之罪也。」《漢書.卷七七.蓋寬饒傳》:「坐者皆屬目卑下之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (品格、风格等)低下:素质~; (地位)低微:身份~。

Eng

  • JMdict self-abasement
  • JMdict self-depreciation
  • JMdict humility
  • Cihui base; low
  • Tần suất từ s.v. base; menial

ja

  • JMdict 卑下(ひげ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卑微

Từ trái nghĩa

崇高