卑微
ti vi
Hán Việt: ti vi · Pinyin: bēi wēi
Tổng quan
thấp kém | khiêm nhường
Nghĩa
Việt
- Cihui thấp kém | khiêm nhường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.低下卑賤。三國魏.吳質〈答東阿王書〉:「奉至尊者,然後知百里之卑微也。」《三國演義》第一五回:「你職位卑微,難掌大權。」 2.微弱、衰敗。《史記.卷一三○.太史公自序》:「周德卑微,戰國既彊,衛以小弱,角獨後亡。」《漢書.卷三六.楚元王傳.劉向》:「是後尹氏世卿而專恣,諸侯背畔而不朝,周室卑微。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地位低下:门第~。
Eng
- CC-CEDICT lowly|humble
- Cihui lowly; humble