卑禮厚幣

bēi lǐ hòu bì ti lễ hậu tệ

Hán Việt: ti lễ hậu tệ · Pinyin: bēi lǐ hòu bì

Tổng quan

khiêm tốn nhã nhặn chiêu nạp nhân tài

Cấu tạo: (ti) + (lễ) + (hậu) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm tốn nhã nhặn chiêu nạp nhân tài
  • Cihui khiêm tốn nhã nhặn chiêu nạp nhân tài。謙恭的禮節,豐厚的財禮。表示聘請賢士或待人時極其恭敬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度謙卑,贈禮豐富。指招聘賢人的禮物厚重與態度殷切。語出《史記.卷四四.魏世家》:「惠王數被於軍旅,卑禮厚幣以招賢者。」後亦用於形容請教他人的態度。《官場現形記》第四一回:「而後任帳房同前任帳房,卻要卑禮厚幣,柔氣低聲,以為事事叨教地步。」