卒業

zú yè tốt nghiệp

Hán Việt: tốt nghiệp · Pinyin: zú yè

Tổng quan

hoàn thành khóa học (cũ) | tốt nghiệp

Cấu tạo: (tốt) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành khóa học (cũ) | tốt nghiệp
  • Cihui tốt nghiệp tốt nghiệp ☆Xong một khoá học — Học hết một bậc học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修畢學業。《漢書.卷八八.儒林傳.施讎傳》:「讎為童子,從田王孫受易,後讎徙長陵,田王孫為博士,復從卒業。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「梁朝皇孫以下,總丱之年,必先入學,觀其志尚,出身已後,便從文史,略無卒業者。」也作「畢業」。 2.完成未竟的事業。《荀子.仲尼》:「文王誅四,武王誅二,周公卒業。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「今又接之以西夷,百姓力屈,恐不能卒業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 完成未竟的事业或工作; 完成学业;毕业; 谓全部诵读完毕; 已成之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.完成未竟的事业或工作。 2.完成学业;毕业。 3.谓全部诵读完毕。 4.已成之事。

Eng

  • CC-CEDICT to complete a course of study (old)|to graduate
  • Cihui to complete a course of study (old); to graduate

ja

  • JMdict graduation|completion (of a course)|moving on (from)|outgrowing (something)|leaving (a group, company, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毕业 · 结业