單人用的 đan nhân dụng đích Hán Việt: đan nhân dụng đích Tổng quan được làm hoặc xảy ra chỉ một lần Cấu tạo: 單 (đan) + 人 (nhân) + 用 (dụng) + 的 (đích)Hán Việtđan nhân dụng đíchCấu tạo單 + 人 + 用 + 的 · đan + nhân + dụng + đích nghĩa thành phần: đan + nhân + dụng + đích Nghĩa ViệtCihui được làm hoặc xảy ra chỉ một lần