單位犯罪

dān wèi fàn zuì đan vị phạm tội

Hán Việt: đan vị phạm tội · Pinyin: dān wèi fàn zuì

Tổng quan

tội phạm do tổ chức thực hiện

Cấu tạo: (đan) + (vị) + (phạm) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội phạm do tổ chức thực hiện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在我国,指公司、企业、事业单位、机关、团体实施的桅社会应受刑罚处罚的行为。单位犯罪的,对单位判处罚金,并对其直接负责的主管人员和其他直接责任人员判处刑罚。

Eng

  • CC-CEDICT crime committed by an organization
  • Cihui crime committed by an organization