單打獨鬥
đan đả độc đấu
Hán Việt: đan đả độc đấu · Pinyin: dān dǎ dú dòu
Tổng quan
đánh một mình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh một mình (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一對一的對抗方式。如:「古代的戰爭常由主將單打獨鬥,以決定勝負。」 2.單獨奮鬥。如:「他一個人來到異鄉單打獨鬥闖天下。」
Eng
- CC-CEDICT to fight alone (idiom)
- Cihui to fight alone (idiom)