单调

dān diàođan điều

Hán Việt: đan điều · Pinyin: dān diào

Tổng quan

đơn điệu; đơn giản; nhàm chán. 色彩單調 màu sắc đơn giản 樣式單調 kiểu dáng đơn giản 只做一種遊戲,未免單調. chỉ chơi một trò chơi khó tránh khỏi nhàm chán

新华 · Tân Hoa Đại lục

只有一种的或重复而缺少变化色彩单调, 形式单调, 单调的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.簡單,缺乏變化的音調。 2.詞調中獨自成調而不分片的,稱為「單調」。如憶江南、如夢令等。 3.形容簡單呆板,少變化而無趣味。如:「單調無趣的演講總令人昏昏欲睡。」 4.中小學教師申請片面調動服務學校。

Cấu tạo: 單 (đan) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn monotonous; dull; drab; boring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單,缺乏變化的音調。 2.詞調中獨自成調而不分片的,稱為「單調」。如憶江南、如夢令等。 3.形容簡單呆板,少變化而無趣味。如:「單調無趣的演講總令人昏昏欲睡。」 4.中小學教師申請片面調動服務學校。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只有一种的或重复而缺少变化色彩单调, 形式单调, 单调的生活。
  • Kaggle Zh-Vi blankness

Eng

  • Cihui monotonous

Đức

  • Handedict monoton, einseitig

other

  • Nguồn khác Điệu nhạc quá hay, quá cao siêu, không ai hoà được, nên chỉ vang lên một mình
  • Nguồn khác Chỉ cái chủ trương, cái học thuyết không được người đời hưởng ứng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丰富 · 复杂 · 生动