單調

dān diào đan điều

Hán Việt: đan điều · Pinyin: dān diào

Tổng quan

đơn điệu

Cấu tạo: (đan) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn điệu
  • Cihui đơn điệu đơn điệu ☆Điệu nhạc quá hay, quá cao siêu, không ai hoà được, nên chỉ vang lên một mình — Chỉ cái chủ trương, cái học thuyết không được người đời hưởng ứng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單,缺乏變化的音調。 2.詞調中獨自成調而不分片的,稱為「單調」。如憶江南、如夢令等。 3.形容簡單呆板,少變化而無趣味。如:「單調無趣的演講總令人昏昏欲睡。」 4.中小學教師申請片面調動服務學校。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只有一种的或重复而缺少变化色彩单调|形式单调|单调的生活。

Eng

  • CC-CEDICT monotonous
  • Cihui monotonous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丰富 · 复杂 · 生动