生动

shēng dòngsanh động

Hán Việt: sanh động · Pinyin: shēng dòng

Tổng quan

sinh động; sống động. sinh động hoạt bát. 生動的語言. ngôn ngữ sinh động

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指生物。 2.谓意态灵活能感动人。 3.活动。 4.指有活力﹑能起积极作用的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靈活而不呆板、有變化。宋.米芾《畫史》:「已上筆彩生動,髭髮秀潤。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sinh động: sinh động/sống động; sống động
  • Biên soạn 生動 hēngdòng* s.v. lively; vivid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈活而不呆板、有變化。宋.米芾《畫史》:「已上筆彩生動,髭髮秀潤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指生物。 2.谓意态灵活能感动人。 3.活动。 4.指有活力﹑能起积极作用的。

Eng

  • JMdict vitality
  • Cihui (of descriptions, writing etc) vivid; lively
  • Tần suất từ 生動 hēngdòng* s.v. lively; vivid , Zhè ¹⁰fú ³huà hěn ∼. The picture is vivid

Đức

  • Handedict anschaulich, plastisch, lebhaft

ja

  • JMdict 生動(せいどう)

other

  • Nguồn khác Có sự sống, không im lìm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

活泼 · 灵活

Từ trái nghĩa

刻板 · 单调 · 呆板 · 平板 · 枯燥 · 死板